Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 406.4x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x6
Đường kính ngoài 406.4 mm
Đường kính trong 394.4* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 75.474 cm2
Khối lượng trên mét 59.247 kg/m
Chu vi tiết diện 1276.743 mm
Mômen quán tính 15128.325 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 744.504 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 961.993 cm3
Bán kính quán tính 14.158 cm
Mômen quán tính xoắn 30256.65 cm4
Mômen kháng xoắn 1489.008 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.