Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 406.4x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 406.4x6.3
Đường kính ngoài 406.4 mm
Đường kính trong 393.8* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 79.188 cm2
Khối lượng trên mét 62.163 kg/m
Chu vi tiết diện 1276.743 mm
Mômen quán tính 15849.434 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 779.992 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1008.587 cm3
Bán kính quán tính 14.147 cm
Mômen quán tính xoắn 31698.868 cm4
Mômen kháng xoắn 1559.984 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.