Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 457x12

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x12
Đường kính ngoài 457 mm
Đường kính trong 433* mm
Chiều dày thành 12 mm
Diện tích tiết diện 167.761 cm2
Khối lượng trên mét 131.692 kg/m
Chu vi tiết diện 1435.708 mm
Mômen quán tính 41556.299 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1818.656 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 2376.876 cm3
Bán kính quán tính 15.739 cm
Mômen quán tính xoắn 83112.598 cm4
Mômen kháng xoắn 3637.313 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.