Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 457x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x12.5
Đường kính ngoài 457 mm
Đường kính trong 432* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 174.555 cm2
Khối lượng trên mét 137.025 kg/m
Chu vi tiết diện 1435.708 mm
Mômen quán tính 43144.805 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1888.175 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 2470.404 cm3
Bán kính quán tính 15.722 cm
Mômen quán tính xoắn 86289.609 cm4
Mômen kháng xoắn 3776.351 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.