Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 457x16

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x16
Đường kính ngoài 457 mm
Đường kính trong 425* mm
Chiều dày thành 16 mm
Diện tích tiết diện 221.671 cm2
Khối lượng trên mét 174.012 kg/m
Chu vi tiết diện 1435.708 mm
Mômen quán tính 53959.378 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 2361.461 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 3113.061 cm3
Bán kính quán tính 15.602 cm
Mômen quán tính xoắn 107918.756 cm4
Mômen kháng xoắn 4722.921 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.