Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x25

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 457x25

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x25
Đường kính ngoài 457 mm
Đường kính trong 407* mm
Chiều dày thành 25 mm
Diện tích tiết diện 339.292 cm2
Khối lượng trên mét 266.344 kg/m
Chu vi tiết diện 1435.708 mm
Mômen quán tính 79415.111 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 3475.497 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 4670.808 cm3
Bán kính quán tính 15.299 cm
Mômen quán tính xoắn 158830.222 cm4
Mômen kháng xoắn 6950.994 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.