Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 457x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x6
Đường kính ngoài 457 mm
Đường kính trong 445* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 85.011 cm2
Khối lượng trên mét 66.734 kg/m
Chu vi tiết diện 1435.708 mm
Mômen quán tính 21618.105 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 946.088 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1220.478 cm3
Bán kính quán tính 15.947 cm
Mômen quán tính xoắn 43236.21 cm4
Mômen kháng xoắn 1892.175 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.