Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 457x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 457x6.3
Đường kính ngoài 457 mm
Đường kính trong 444.4* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 89.203 cm2
Khối lượng trên mét 70.024 kg/m
Chu vi tiết diện 1435.708 mm
Mômen quán tính 22654.16 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 991.429 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1279.805 cm3
Bán kính quán tính 15.936 cm
Mômen quán tính xoắn 45308.319 cm4
Mômen kháng xoắn 1982.859 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.