Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 508x12.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x12.5
Đường kính ngoài 508 mm
Đường kính trong 483* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 194.582 cm2
Khối lượng trên mét 152.747 kg/m
Chu vi tiết diện 1595.929 mm
Mômen quán tính 59755.402 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 2352.575 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 3069.654 cm3
Bán kính quán tính 17.524 cm
Mômen quán tính xoắn 119510.804 cm4
Mômen kháng xoắn 4705.15 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.