Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 508x16

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x16
Đường kính ngoài 508 mm
Đường kính trong 476* mm
Chiều dày thành 16 mm
Diện tích tiết diện 247.306 cm2
Khối lượng trên mét 194.135 kg/m
Chu vi tiết diện 1595.929 mm
Mômen quán tính 74909.04 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 2949.175 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 3874.389 cm3
Bán kính quán tính 17.404 cm
Mômen quán tính xoắn 149818.08 cm4
Mômen kháng xoắn 5898.35 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.