Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x25

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 508x25

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x25
Đường kính ngoài 508 mm
Đường kính trong 458* mm
Chiều dày thành 25 mm
Diện tích tiết diện 379.347 cm2
Khối lượng trên mét 297.788 kg/m
Chu vi tiết diện 1595.929 mm
Mômen quán tính 110918.309 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 4366.863 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 5837.433 cm3
Bán kính quán tính 17.099 cm
Mômen quán tính xoắn 221836.618 cm4
Mômen kháng xoắn 8733.725 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.