Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x30

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 508x30

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x30
Đường kính ngoài 508 mm
Đường kính trong 448* mm
Chiều dày thành 30 mm
Diện tích tiết diện 450.504 cm2
Khối lượng trên mét 353.646 kg/m
Chu vi tiết diện 1595.929 mm
Mômen quán tính 129173.123 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 5085.556 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 6863.52 cm3
Bán kính quán tính 16.933 cm
Mômen quán tính xoắn 258346.245 cm4
Mômen kháng xoắn 10171.112 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.