Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 508x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x6
Đường kính ngoài 508 mm
Đường kính trong 496* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 94.625 cm2
Khối lượng trên mét 74.28 kg/m
Chu vi tiết diện 1595.929 mm
Mômen quán tính 29811.534 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1173.682 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1512.096 cm3
Bán kính quán tính 17.75 cm
Mômen quán tính xoắn 59623.068 cm4
Mômen kháng xoắn 2347.365 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.