Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 508x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 508x6.3
Đường kính ngoài 508 mm
Đường kính trong 495.4* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 99.297 cm2
Khối lượng trên mét 77.948 kg/m
Chu vi tiết diện 1595.929 mm
Mômen quán tính 31246.488 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 1230.177 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 1585.812 cm3
Bán kính quán tính 17.739 cm
Mômen quán tính xoắn 62492.977 cm4
Mômen kháng xoắn 2460.353 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.