Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 711x30

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 711x30

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 711x30
Đường kính ngoài 711 mm
Đường kính trong 651* mm
Chiều dày thành 30 mm
Diện tích tiết diện 641.827 cm2
Khối lượng trên mét 503.834 kg/m
Chu vi tiết diện 2233.672 mm
Mômen quán tính 372790.19 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 10486.363 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 13921.83 cm3
Bán kính quán tính 24.1 cm
Mômen quán tính xoắn 745580.38 cm4
Mômen kháng xoắn 20972.725 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.