Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 711x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 711x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 711x6
Đường kính ngoài 711 mm
Đường kính trong 699* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 132.889 cm2
Khối lượng trên mét 104.318 kg/m
Chu vi tiết diện 2233.672 mm
Mômen quán tính 82567.653 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 2322.578 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 2982.222 cm3
Bán kính quán tính 24.926 cm
Mômen quán tính xoắn 165135.307 cm4
Mômen kháng xoắn 4645.156 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.