Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 76.1x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 76.1x2.5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 76.1x2.5
Đường kính ngoài 76.1 mm
Đường kính trong 71.1* mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Diện tích tiết diện 5.781 cm2
Khối lượng trên mét 4.538 kg/m
Chu vi tiết diện 239.075 mm
Mômen quán tính 39.186 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 10.299 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 13.548 cm3
Bán kính quán tính 2.604 cm
Mômen quán tính xoắn 78.373 cm4
Mômen kháng xoắn 20.597 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.