Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 76.1x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 76.1x5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 76.1x5
Đường kính ngoài 76.1 mm
Đường kính trong 66.1* mm
Chiều dày thành 5 mm
Diện tích tiết diện 11.168 cm2
Khối lượng trên mét 8.767 kg/m
Chu vi tiết diện 239.075 mm
Mômen quán tính 70.922 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 18.639 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 25.318 cm3
Bán kính quán tính 2.52 cm
Mômen quán tính xoắn 141.844 cm4
Mômen kháng xoắn 37.278 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.