Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 76.1x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 76.1x6

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 76.1x6
Đường kính ngoài 76.1 mm
Đường kính trong 64.1* mm
Chiều dày thành 6 mm
Diện tích tiết diện 13.214 cm2
Khối lượng trên mét 10.373 kg/m
Chu vi tiết diện 239.075 mm
Mômen quán tính 81.759 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 21.487 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 29.556 cm3
Bán kính quán tính 2.487 cm
Mômen quán tính xoắn 163.518 cm4
Mômen kháng xoắn 42.974 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.