Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 762x30

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 762x30

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 762x30
Đường kính ngoài 762 mm
Đường kính trong 702* mm
Chiều dày thành 30 mm
Diện tích tiết diện 689.894 cm2
Khối lượng trên mét 541.567 kg/m
Chu vi tiết diện 2393.894 mm
Mômen quán tính 462853.164 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 12148.377 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 16083.72 cm3
Bán kính quán tính 25.902 cm
Mômen quán tính xoắn 925706.328 cm4
Mômen kháng xoắn 24296.754 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.