Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 762x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 762x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 762x6.3
Đường kính ngoài 762 mm
Đường kính trong 749.4* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 149.568 cm2
Khối lượng trên mét 117.411 kg/m
Chu vi tiết diện 2393.894 mm
Mômen quán tính 106777.287 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 2802.553 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 3597.903 cm3
Bán kính quán tính 26.719 cm
Mômen quán tính xoắn 213554.575 cm4
Mômen kháng xoắn 5605.107 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.