Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 88.9x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 88.9x5

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 88.9x5
Đường kính ngoài 88.9 mm
Đường kính trong 78.9* mm
Chiều dày thành 5 mm
Diện tích tiết diện 13.179 cm2
Khối lượng trên mét 10.346 kg/m
Chu vi tiết diện 279.288 mm
Mômen quán tính 116.374 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 26.181 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 35.238 cm3
Bán kính quán tính 2.972 cm
Mômen quán tính xoắn 232.748 cm4
Mômen kháng xoắn 52.362 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.