Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 88.9x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 88.9x6.3

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 88.9x6.3
Đường kính ngoài 88.9 mm
Đường kính trong 76.3* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 16.348 cm2
Khối lượng trên mét 12.833 kg/m
Chu vi tiết diện 279.288 mm
Mômen quán tính 140.236 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 31.549 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 43.067 cm3
Bán kính quán tính 2.929 cm
Mômen quán tính xoắn 280.472 cm4
Mômen kháng xoắn 63.098 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.