Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 914x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 914x12

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 914x12
Đường kính ngoài 914 mm
Đường kính trong 890* mm
Chiều dày thành 12 mm
Diện tích tiết diện 340.046 cm2
Khối lượng trên mét 266.936 kg/m
Chu vi tiết diện 2871.416 mm
Mômen quán tính 345889.679 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 7568.702 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 9763.824 cm3
Bán kính quán tính 31.893 cm
Mômen quán tính xoắn 691779.358 cm4
Mômen kháng xoắn 15137.404 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.