Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 914x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 914x16

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 914x16
Đường kính ngoài 914 mm
Đường kính trong 882* mm
Chiều dày thành 16 mm
Diện tích tiết diện 451.384 cm2
Khối lượng trên mét 354.336 kg/m
Chu vi tiết diện 2871.416 mm
Mômen quán tính 455141.805 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 9959.339 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 12903.829 cm3
Bán kính quán tính 31.754 cm
Mômen quán tính xoắn 910283.609 cm4
Mômen kháng xoắn 19918.679 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.