Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 914x20

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 914x20

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 914x20
Đường kính ngoài 914 mm
Đường kính trong 874* mm
Chiều dày thành 20 mm
Diện tích tiết diện 561.717 cm2
Khối lượng trên mét 440.948 kg/m
Chu vi tiết diện 2871.416 mm
Mômen quán tính 561461.185 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 12285.803 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 15987.387 cm3
Bán kính quán tính 31.616 cm
Mômen quán tính xoắn 1122922.371 cm4
Mômen kháng xoắn 24571.605 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.