Ống: tròn · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 914x25

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 914x25

ДСТУ EN 10219-2 circular hollow section 914x25
Đường kính ngoài 914 mm
Đường kính trong 864* mm
Chiều dày thành 25 mm
Diện tích tiết diện 698.219 cm2
Khối lượng trên mét 548.102 kg/m
Chu vi tiết diện 2871.416 mm
Mômen quán tính 690316.874 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 15105.402 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 19763.233 cm3
Bán kính quán tính 31.443 cm
Mômen quán tính xoắn 1380633.748 cm4
Mômen kháng xoắn 30210.804 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.