Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x40x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x40x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x40x4
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 40 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 10.148 cm2
Khối lượng trên mét 7.966 kg/m
Chu vi tiết diện 266.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 115.696 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 26.691 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 23.139 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 13.345 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.377 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.622 cm
Mômen quán tính xoắn 74.527 cm4
Mômen kháng xoắn 24.04 cm3