Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x40x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x40x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x40x5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 40 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 12.356 cm2
Khối lượng trên mét 9.7 kg/m
Chu vi tiết diện 262.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 135.602 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 30.759 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 27.12 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 15.38 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.313 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.578 cm
Mômen quán tính xoắn 87.924 cm4
Mômen kháng xoắn 27.896 cm3