Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x50x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x2.5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 7.089 cm2
Khối lượng trên mét 5.565 kg/m
Chu vi tiết diện 291.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 91.203 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 31.058 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 18.241 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 12.423 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.587 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.093 cm
Mômen quán tính xoắn 75.393 cm4
Mômen kháng xoắn 21.492 cm3