Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x50x3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x3
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 3 mm
Bán kính góc ngoài 6 mm
Bán kính góc trong 3 mm
Diện tích tiết diện 8.408 cm2
Khối lượng trên mét 6.6 kg/m
Chu vi tiết diện 289.699 mm
Mômen quán tính, trục chính 106.457 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 36.057 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 21.291 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 14.423 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.558 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.071 cm
Mômen quán tính xoắn 88.564 cm4
Mômen kháng xoắn 25.012 cm3