Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x50x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x4
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 10.948 cm2
Khối lượng trên mét 8.594 kg/m
Chu vi tiết diện 286.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 134.138 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 44.949 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 26.828 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 17.98 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.5 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.026 cm
Mômen quán tính xoắn 112.994 cm4
Mômen kháng xoắn 31.35 cm3