Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x50x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 13.356 cm2
Khối lượng trên mét 10.485 kg/m
Chu vi tiết diện 282.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 158.185 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 52.454 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 31.637 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 20.982 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.441 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.982 cm
Mômen quán tính xoắn 134.872 cm4
Mômen kháng xoắn 36.804 cm3