Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x50x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x50x6
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 15.633 cm2
Khối lượng trên mét 12.272 kg/m
Chu vi tiết diện 279.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 178.754 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 58.674 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 35.751 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 23.47 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.381 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.937 cm
Mômen quán tính xoắn 154.196 cm4
Mômen kháng xoắn 41.434 cm3