Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x3.6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x60x3.6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x3.6
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 3.6 mm
Bán kính góc ngoài 7.2 mm
Bán kính góc trong 3.6 mm
Diện tích tiết diện 10.668 cm2
Khối lượng trên mét 8.374 kg/m
Chu vi tiết diện 307.639 mm
Mômen quán tính, trục chính 140.246 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 63.301 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 28.049 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 21.1 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.626 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.436 cm
Mômen quán tính xoắn 142.789 cm4
Mômen kháng xoắn 35.585 cm3