Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x60x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x4
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 11.748 cm2
Khối lượng trên mét 9.222 kg/m
Chu vi tiết diện 306.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 152.581 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 68.682 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 30.516 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 22.894 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.604 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.418 cm
Mômen quán tính xoắn 156.269 cm4
Mômen kháng xoắn 38.682 cm3