Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x60x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 14.356 cm2
Khối lượng trên mét 11.27 kg/m
Chu vi tiết diện 302.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 180.769 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 80.828 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 36.154 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 26.943 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.548 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.373 cm
Mômen quán tính xoắn 187.864 cm4
Mômen kháng xoắn 45.755 cm3