Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x60x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x6
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 16.833 cm2
Khối lượng trên mét 13.214 kg/m
Chu vi tiết diện 299.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 205.298 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 91.201 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 41.06 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 30.4 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.492 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.328 cm
Mômen quán tính xoắn 216.44 cm4
Mômen kháng xoắn 51.916 cm3