Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x60x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x60x6.3
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 17.21 cm2
Khối lượng trên mét 13.51 kg/m
Chu vi tiết diện 292.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 203.378 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 90.913 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 40.676 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 30.304 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.438 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.298 cm
Mômen quán tính xoắn 223.356 cm4
Mômen kháng xoắn 53.001 cm3