Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x80x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x2.5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 8.589 cm2
Khối lượng trên mét 6.742 kg/m
Chu vi tiết diện 351.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 126.86 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 90.168 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 25.372 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 22.542 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.843 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.24 cm
Mômen quán tính xoắn 165.839 cm4
Mômen kháng xoắn 35.728 cm3