Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x80x3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x3
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 3 mm
Bán kính góc ngoài 6 mm
Bán kính góc trong 3 mm
Diện tích tiết diện 10.208 cm2
Khối lượng trên mét 8.013 kg/m
Chu vi tiết diện 349.699 mm
Mômen quán tính, trục chính 148.811 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 105.639 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 29.762 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 26.41 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.818 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.217 cm
Mômen quán tính xoắn 196.124 cm4
Mômen kháng xoắn 41.909 cm3