Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x80x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x4
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 13.348 cm2
Khối lượng trên mét 10.478 kg/m
Chu vi tiết diện 346.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 189.466 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 134.169 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 37.893 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 33.542 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.768 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.17 cm
Mômen quán tính xoắn 253.786 cm4
Mômen kháng xoắn 53.381 cm3