Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x80x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 16.356 cm2
Khối lượng trên mét 12.84 kg/m
Chu vi tiết diện 342.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 225.935 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 159.609 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 45.187 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 39.902 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.717 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.124 cm
Mômen quán tính xoắn 307.546 cm4
Mômen kháng xoắn 63.719 cm3