Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 100x80x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 100x80x6
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 19.233 cm2
Khối lượng trên mét 15.098 kg/m
Chu vi tiết diện 339.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 258.386 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 182.105 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 51.677 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 45.526 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.665 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.077 cm
Mômen quán tính xoắn 357.375 cm4
Mômen kháng xoắn 72.983 cm3