Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 120x60x2.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 120x60x2.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 120x60x2.5
Chiều cao tiết diện 120 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 2.5 mm
Bán kính góc ngoài 5 mm
Bán kính góc trong 2.5 mm
Diện tích tiết diện 8.589 cm2
Khối lượng trên mét 6.742 kg/m
Chu vi tiết diện 351.416 mm
Mômen quán tính, trục chính 161.229 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 55.155 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 26.872 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 18.385 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 4.333 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.534 cm
Mômen quán tính xoắn 132.568 cm4
Mômen kháng xoắn 31.745 cm3