Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 120x60x3.6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 120x60x3.6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 120x60x3.6
Chiều cao tiết diện 120 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 3.6 mm
Bán kính góc ngoài 7.2 mm
Bán kính góc trong 3.6 mm
Diện tích tiết diện 12.108 cm2
Khối lượng trên mét 9.505 kg/m
Chu vi tiết diện 347.639 mm
Mômen quán tính, trục chính 220.749 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 74.768 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 36.791 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 24.923 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 4.27 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.485 cm
Mômen quán tính xoắn 183.647 cm4
Mômen kháng xoắn 43.221 cm3