Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 120x80x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 120x80x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 120x80x6
Chiều cao tiết diện 120 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 21.633 cm2
Khối lượng trên mét 16.982 kg/m
Chu vi tiết diện 379.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 406.061 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 215.033 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 67.677 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 53.758 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 4.332 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.153 cm
Mômen quán tính xoắn 468.538 cm4
Mômen kháng xoắn 89.399 cm3