Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 120x80x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 120x80x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 120x80x6.3
Chiều cao tiết diện 120 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 22.25 cm2
Khối lượng trên mét 17.466 kg/m
Chu vi tiết diện 372.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 408.497 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 217.114 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 68.083 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 54.279 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 4.285 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.124 cm
Mômen quán tính xoắn 487.822 cm4
Mômen kháng xoắn 92.072 cm3