Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 140x80x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x4
Chiều cao tiết diện 140 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 16.548 cm2
Khối lượng trên mét 12.99 kg/m
Chu vi tiết diện 426.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 429.6 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 180.419 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 61.371 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 45.105 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.095 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.302 cm
Mômen quán tính xoắn 411.597 cm4
Mômen kháng xoắn 76.478 cm3