Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 140x80x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x5
Chiều cao tiết diện 140 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 20.356 cm2
Khối lượng trên mét 15.98 kg/m
Chu vi tiết diện 422.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 517.059 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 215.942 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 73.866 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 53.986 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.04 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.257 cm
Mômen quán tính xoắn 500.513 cm4
Mômen kháng xoắn 91.834 cm3